Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
shí实
jì际
shàng上

Nghĩa tiếng Việt

thực tế, trên thực tế

Âm Hán Việt

thực tế thượng

3 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu để đưa ra thông tin thực tế trái ngược với nhận định trước đó

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

thực tế thượng

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 际tếbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Nhấn mạnh sự thật thực sự, khác với bề ngoài.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3年nián thanh 2轻qīng thanh 1,实shí thanh 2际jì thanh 4上shàng thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1五wǔ thanh 3十shí thanh 2岁suì thanh 4了le thanh 5。

    Trông ông ấy rất trẻ, thực tế đã năm mươi tuổi rồi.

  • 实shí thanh 2际jì thanh 4上shàng thanh 4,这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2不bù thanh 4难nán thanh 2。

    Trên thực tế, vấn đề này không khó.

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2际jì thanh 4上shàng thanh 4说shuō thanh 1

    thực ra mà nói

  • 实shí thanh 2际jì thanh 4上shàng thanh 4就jiù thanh 4是shì thanh 4

    thực chất chính là

  • 实shí thanh 2际jì thanh 4上shàng thanh 4并bìng thanh 4非fēi thanh 1

    thực tế không phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.