Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
jiā家
fǎng访

Nghĩa tiếng Việt

thăm nhà (học sinh, bệnh nhân)

Âm Hán Việt

gia phỏng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

gia phỏng

Từng chữ

  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 访phỏngthăm viếng, hỏi thăm; dò xét

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1来lái thanh 2我wǒ thanh 3家jiā thanh 1家jiā thanh 1访fǎng thanh 3。

    Hôm nay thầy giáo đến thăm nhà tôi.

  • 班bān thanh 1主zhǔ thanh 3任rèn thanh 4每měi thanh 3个gè thanh 4学xué thanh 2期qī thanh 1都dōu thanh 1要yào thanh 4家jiā thanh 1访fǎng thanh 3。

    Giáo viên chủ nhiệm học kỳ nào cũng phải đến thăm nhà học sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.