Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
róng容
qì器

Nghĩa tiếng Việt

đồ chứa, vật dụng để đựng. Chỉ bất kỳ vật có thể chứa đựng thứ khác bên trong, từ bình, hộp đến thùng chứa.

Âm Hán Việt

dung khí

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các vật dụng dùng để chứa đựng chất lỏng hoặc đồ vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dung khí

Từng chữ

  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 器khíđồ dùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

容器 là từ chung, dùng rộng từ đồ gia dụng đến công nghiệp; trong công nghệ thông tin còn có nghĩa 「container」 (Docker container = Docker容器).

Câu ví dụ

  • 请把液体放入容器中保存。Qǐng bǎ yètǐ fàngrù róngqì zhōng bǎocún. thanh 3

    Vui lòng đặt chất lỏng vào đồ chứa để bảo quản.

  • 这个容器的容量是五升。Zhège róngqì de róngliàng shì wǔ shēng. thanh 4

    Đồ chứa này có dung tích năm lít.

  • 玻璃容器比塑料容器更安全。Bōlí róngqì bǐ sùliào róngqì gèng ānquán. thanh 1

    Đồ chứa bằng thủy tinh an toàn hơn đồ chứa bằng nhựa.

  • 在化学实验中,选择合适的容器非常重要。Zài huàxué shíyàn zhōng, xuǎnzé héshì de róngqì fēicháng zhòngyào. thanh 4

    Trong thí nghiệm hóa học, việc chọn đồ chứa phù hợp rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 密封容器mìfēng róngqì thanh 4

    đồ chứa kín

  • 储存容器chǔcún róngqì thanh 3

    đồ chứa lưu trữ

  • 容器容量róngqì róngliàng thanh 2

    dung tích đồ chứa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.