Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
róng容
nà纳

Nghĩa tiếng Việt

chứa đựng, dung nạp (có thể chứa được bên trong)

Âm Hán Việt

dung nạp

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm tân ngữ chỉ người hoặc vật để biểu thị sức chứa của một không gian hoặc tổ chức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dung nạp

Từng chữ

  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 纳nạpthu vào; giao nộp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个大厅能容纳五百人Zhège dàtīng néng róngnà wǔbǎi rén thanh 4

    Sảnh này có thể chứa được 500 người

  • 体tǐ thanh 3育yù thanh 4场chǎng thanh 3可kě thanh 3容róng thanh 2纳nà thanh 4数shù thanh 4万wàn thanh 4名míng thanh 2观guān thanh 1众zhòng thanh 4。

    Sân vận động có thể chứa được hàng vạn khán giả.

  • 手机容纳太多照片Shǒujī róngnà tài duō zhàopiàn thanh 3

    Điện thoại chứa quá nhiều ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.