Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuān宽
dù度

Nghĩa tiếng Việt

chiều rộng

Âm Hán Việt

khoan độ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ số đo chiều ngang của vật thể, thường đi kèm với các con số đo lường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoan độ

Từng chữ

  • 宽khoanrộng rãi
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2路lù thanh 4的de thanh 5宽kuān thanh 1度dù thanh 4是shì thanh 4十shí thanh 2米mǐ thanh 3。

    Chiều rộng của con đường này là mười mét.

  • 请qǐng thanh 3量liáng thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4桌zhuō thanh 1子zi thanh 5的de thanh 5宽kuān thanh 1度dù thanh 4。

    Hãy đo chiều rộng của cái bàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.