Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

duìkàngsài

Nghĩa tiếng Việt

giải đấu đối kháng giữa các đơn vị có trình độ tương đương

Âm Hán Việt

đối kháng tái

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ các trận đấu thể thao hoặc thi đấu kỹ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đối kháng tái

Từng chữ

  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 抗khángvác; chống lại
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们举行了一场篮球对抗赛。tāmen jǔxíngle yīchǎng lánqiú duìkàngsài thanh 1

    Họ đã tổ chức một trận đấu bóng rổ đối kháng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.