Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
duì对
bǐ比

Nghĩa tiếng Việt

tương phản

Âm Hán Việt

đối tỉ

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ so sánh hai sự vật hoặc làm danh từ chỉ sự so sánh, tỉ lệ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đối tỉ

Từng chữ

  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3张zhāng thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4的de thanh 5对duì thanh 4比bǐ thanh 3很hěn thanh 3明míng thanh 2显xiǎn thanh 3。

    Sự tương phản giữa hai bức ảnh này rất rõ rệt.

  • 把bǎ thanh 3这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4方fāng thanh 1法fǎ thanh 3对duì thanh 4比bǐ thanh 3一yī thanh 1下xià thanh 4,你nǐ thanh 3就jiù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4哪nǎ thanh 3个ge thanh 5好hǎo thanh 3。

    So sánh hai phương pháp này một chút là bạn sẽ biết cái nào tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.