Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

fēngqī-yìnzǐ

Nghĩa tiếng Việt

phong vợ ấm con (vợ được phong hiệu, con cháu được thừa kế quan chức)

Âm Hán Việt

phong thê ấm tử

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

9 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

8 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ vinh hoa phú quý của quan lại thời phong kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phong thê ấm tử

Từng chữ

  • 封phongbì đóng kín; đậy lại; phong cấp
  • 妻thêvợ
  • 荫ấmbóng râm; che chở
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 古代官员拼命立功是为了封妻荫子。Gǔdài guānyuán pīnmìng lìgōng shì wèile fēngqī-yìnzǐ thanh 3

    Quan lại thời xưa liều mạng lập công là để phong vợ ấm con

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.