Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
hái孩

Nghĩa tiếng Việt

đứa trẻ

Âm Hán Việt

tiểu hài

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ trẻ em nói chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu hài

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 孩hàiđứa trẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

小孩 nghĩa là đứa trẻ, em bé. Hán-Việt: tiểu (nhỏ) + hài (trẻ).

Câu ví dụ

  • 那个小孩很可爱。Nàge xiǎohái hěn kě'ài. thanh 4

    Đứa trẻ đó rất đáng yêu.

  • 小孩喜欢玩。Xiǎohái xǐhuān wán. thanh 3

    Đứa trẻ thích chơi.

Kết hợp thường gặp

  • 小孩子xiǎo háizi thanh 3

    đứa trẻ nhỏ

  • 好小孩hǎo xiǎohái thanh 3

    đứa trẻ ngoan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.