Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiǎofàn

Nghĩa tiếng Việt

người bán hàng rong

Âm Hán Việt

tiểu phiến

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi với lượng từ cá nhân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu phiến

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 贩phiếnmua rẻ bán đắt; buôn bán

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 街jiē thanh 1头tóu thanh 2小xiǎo thanh 3贩fàn thanh 4

    người bán hàng rong trên phố

  • 小xiǎo thanh 3贩fàn thanh 4摊tān thanh 1位wèi thanh 4

    sạp hàng rong

  • 小xiǎo thanh 3贩fàn thanh 4卖mài thanh 4水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3

    người bán rong bán trái cây

  • 小xiǎo thanh 3贩fàn thanh 4生shēng thanh 1意yi thanh 5

    nghề bán hàng rong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.