Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
lù路

Nghĩa tiếng Việt

đường nhỏ, lối đi hẹp, thường là đường mòn xuyên qua đồng, rừng hoặc khu dân cư. Gợi cảm giác thân quen, giản dị.

Âm Hán Việt

tiểu lộ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ chỉ những con đường mòn nhỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu lộ

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 路lộđường đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Lượng từ 条 (tiáo); 小路 nhỏ hơn 公路 (đường quốc lộ) và 街道 (phố); gợi không khí nông thôn hoặc thiên nhiên hơn là đô thị.

Câu ví dụ

  • 有一条小路通往山顶Yǒu yī tiáo xiǎolù tōng wǎng shāndǐng thanh 3

    Có một con đường nhỏ dẫn lên đỉnh núi

  • 他们沿着小路走进了树林Tāmen yánzhe xiǎolù zǒu jìn le shùlín thanh 1

    Họ đi theo con đường mòn vào rừng

  • 村子里有很多弯弯曲曲的小路Cūnzi lǐ yǒu hěn duō wānwān qūqū de xiǎolù thanh 1

    Trong làng có rất nhiều con đường nhỏ quanh co

  • 那条小路两旁开满了野花Nà tiáo xiǎolù liǎng páng kāi mǎn le yěhuā thanh 4

    Hai bên con đường nhỏ đó nở đầy hoa dại

Kết hợp thường gặp

  • 崎岖小路qíqū xiǎolù thanh 2

    đường nhỏ gập ghềnh

  • 幽静小路yōujìng xiǎolù thanh 1

    con đường nhỏ yên tĩnh

  • 沿着小路yánzhe xiǎolù thanh 2

    dọc theo con đường nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.