Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shàng尚
qiě且

Nghĩa tiếng Việt

còn, ngay cả

Âm Hán Việt

thượng thả

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thượng thả

Từng chữ

  • 尚thượngvẫn còn; ưa chuộng
  • 且thảvả lại, hơn nữa; tạm thời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4人rén thanh 2尚shàng thanh 4且qiě thanh 3搬bān thanh 1不bu thanh 5动dòng thanh 4,何hé thanh 2况kuàng thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5呢ne thanh 5?

    Người lớn còn không khiêng nổi, huống chi trẻ con?

  • 他tā thanh 1尚shàng thanh 4且qiě thanh 3不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4,我wǒ thanh 3就jiù thanh 4更gèng thanh 4不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4了le thanh 5。

    Anh ấy còn không biết, tôi lại càng không biết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.