Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shàngfāngbǎojiàn

Nghĩa tiếng Việt

thượng phương bảo kiếm (kiếm vua ban, có quyền tiền trảm hậu tấu)

Âm Hán Việt

thượng phương bảo kiếm

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

8 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hiện nay thường dùng ẩn dụ cho quyền hạn đặc biệt được cấp trên cho phép

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng phương bảo kiếm

Từng chữ

  • 尚thượngvẫn còn; ưa chuộng
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 宝bảoquý giá
  • 剑kiếmcái kiếm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.