Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

chángdǐngyīluán

Nghĩa tiếng Việt

nếm một miếng biết cả nồi, suy từ một phần ra toàn thể

Âm Hán Việt

thường đỉnh nhất luyến

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

9 nét

Bộ: 鼎 (cái vạc, cái đỉnh)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 肉 (thịt)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

thường đỉnh nhất luyến

Từng chữ

  • 尝thườngnếm; hưởng; đã từng
  • 鼎đỉnhcái vạc, cái đỉnh
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 脔luyếnthịt thái từng miếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.