Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

jiùcǐ

Nghĩa tiếng Việt

từ đây, tại đây

Âm Hán Việt

tựu thử

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để kết thúc một việc hoặc bắt đầu từ một thời điểm/địa điểm này

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tựu thử

Từng chữ

  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
  • 此thửnày, bên này

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 文章就此结束。wénzhāng jiùcǐ jiéshù thanh 2

    Bài văn kết thúc tại đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.