Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shī尸
tǐ体

Nghĩa tiếng Việt

xác chết; thi thể.

Âm Hán Việt

thi thể

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

3 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ xác chết, thường đi kèm với lượng từ 具 hoặc 顶

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thi thể

Từng chữ

  • 尸thithây người chết
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh y tế, pháp luật hoặc báo chí.

Câu ví dụ

  • 法医检查尸体。Fǎyī jiǎnchá shītǐ. thanh 3

    Giám y pháp luật kiểm tra thi thể.

  • 发现了一具无名尸体。Fāxiàn le yī jù wúmíng shītǐ. thanh 1

    Phát hiện một thi thể không danh tính.

  • 现场发现了三具尸体。Xiànchǎng fāxiàn le sān jù shītǐ. thanh 4

    Tại hiện trường phát hiện ba thi thể.

Kết hợp thường gặp

  • 无wú thanh 2名míng thanh 2尸shī thanh 1体tǐ thanh 3

    thi thể vô danh

  • 检jiǎn thanh 3查chá thanh 2尸shī thanh 1体tǐ thanh 3

    khám nghiệm thi thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.