Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǐ尺
zi子

Nghĩa tiếng Việt

thước kẻ

Âm Hán Việt

xích tử

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

4 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi kèm lượng từ bả

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xích tử

Từng chữ

  • 尺xíchthước (10 tấc)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Thước đo độ dài. 子 là hậu tố danh từ.

Câu ví dụ

  • 用尺子量一量yòng chǐzi liáng yi liáng thanh 4

    Dùng thước đo cái nào

  • 我wǒ thanh 3忘wàng thanh 4了le thanh 5带dài thanh 4尺chǐ thanh 3子zi thanh 5。

    Tôi quên mang thước kẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1把bǎ thanh 3尺chǐ thanh 3子zi thanh 5

    một cây thước

  • 尺chǐ thanh 3子zi thanh 5量liáng thanh 2

    đo bằng thước

  • 用yòng thanh 4尺chǐ thanh 3子zi thanh 5

    dùng thước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.