Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jǐn尽
kě可
néng能

Nghĩa tiếng Việt

càng nhiều càng tốt

Âm Hán Việt

tẫn khả năng

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị nỗ lực đạt đến mức độ tối đa

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tẫn khả năng

Từng chữ

  • 尽tẫnhết, cạn, xong
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 能năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3尽jǐn thanh 3可kě thanh 3能néng thanh 2早zǎo thanh 3一yī thanh 1点diǎn thanh 3来lái thanh 2。

    Xin hãy cố gắng đến sớm nhất có thể.

  • 我wǒ thanh 3会huì thanh 4尽jǐn thanh 3可kě thanh 3能néng thanh 2帮bāng thanh 1助zhù thanh 4你nǐ thanh 3。

    Tôi sẽ giúp bạn hết sức có thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.