Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǎn展
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

mở ra, trải ra; triển khai, phát triển; mở (cánh tay, cánh quạt)

Âm Hán Việt

triển khai

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

10 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các hoạt động như 讨论, 工作, 调查

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triển khai

Từng chữ

  • 展triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

展开 có thể dùng theo nghĩa đen (mở giấy, bản đồ, cánh) hoặc nghĩa bóng (triển khai hoạt động, thảo luận).

Câu ví dụ

  • 请把地图展开。Qǐng bǎ dìtú zhǎnkāi. thanh 3

    Xin hãy mở bản đồ ra.

  • 鸟儿展开翅膀飞走了。Niǎo'er zhǎnkāi chìbǎng fēi zǒu le. thanh 3

    Chim mở cánh bay đi.

Kết hợp thường gặp

  • 展开讨论zhǎnkāi tǎolùn thanh 3

    triển khai thảo luận

  • 全面展开quánmiàn zhǎnkāi thanh 2

    triển khai toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.