Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Dùng để nhấn mạnh việc gì đó xảy ra rất nhiều lần
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
lũ thứ tam phiên
Từng chữ
- 屡lũthường, luôn
- 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn
- 三tamba, 3
- 番phiênlần, lượt; phen; ngoại (ngoại quốc)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 母亲屡次三番地叮嘱我注意身体。
Mẹ nhiều lần nhắc nhở tôi chú ý sức khỏe
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.