Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

gǎngkǒurtian

Nghĩa tiếng Việt

rất ngọt (phương ngữ)

Âm Hán Việt

cương khẩu nhi điềm

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bộ: 甘 (ngọt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng trong phương ngữ để miêu tả độ ngọt cực độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cương khẩu nhi điềm

Từng chữ

  • 岗cươngsườn núi
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
  • 甜điềmngọt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.