Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yánxīn

Nghĩa tiếng Việt

lõi đá (mẫu đá hình trụ lấy từ lòng đất khi khoan thăm dò)

Âm Hán Việt

nham tâm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

8 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng trong lĩnh vực địa chất để chỉ mẫu vật thu được khi khoan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nham tâm

Từng chữ

  • 岩nhamnúi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đá
  • 芯tâmbấc đèn; (xem: đăng tâm 燈芯,灯芯)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.