Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词

yuèbìshě

Nghĩa tiếng Việt

cấu trúc, kết cấu (từ dùng trong ngữ cảnh chuyên môn)

Âm Hán Việt

nhạc tất xả

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

8 nét

Bộ: 心 (lòng)

5 nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Từ này dùng để chỉ sự hình thành hoặc kết cấu của một sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhạc tất xả

Từng chữ

  • 岳nhạcnúi cao; bố mẹ vợ (岳父, 岳母)
  • 必tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
  • 舍xảquán trọ; nghỉ trọ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.