Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
àn岸
shàng上

Nghĩa tiếng Việt

gần bờ; ven biển

Âm Hán Việt

ngạn thượng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Làm từ chỉ phương vị, thường đứng sau giới từ chỉ nơi chốn hoặc làm trạng ngữ trong câu

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngạn thượng

Từng chữ

  • 岸ngạnbờ, biên
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 船chuán thanh 2上shàng thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2向xiàng thanh 4岸àn thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2招zhāo thanh 1手shǒu thanh 3。

    Người trên thuyền vẫy tay với người trên bờ.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4岸àn thanh 4上shàng thanh 4玩wán thanh 2沙shā thanh 1子zi thanh 5。

    Bọn trẻ chơi cát trên bờ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.