Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
sào huyệt
Từng chữ
- 巢sàotổ chim, ổ
- 穴huyệthang; lỗ; hố
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 警察找到了坏人的巢穴。
Cảnh sát đã tìm ra sào huyệt của bọn xấu.
- 蚂蚁的巢穴在地下。
Tổ của kiến ở dưới đất.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.