Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
cháo巢
xué穴

Nghĩa tiếng Việt

Hang ổ, sào huyệt

Âm Hán Việt

sào huyệt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巛 (dòng nước, sông)

11 nét

Bộ: 穴 (hang)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sào huyệt

Từng chữ

  • 巢sàotổ chim, ổ
  • 穴huyệthang; lỗ; hố

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2找zhǎo thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5坏huài thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5巢cháo thanh 2穴xué thanh 2。

    Cảnh sát đã tìm ra sào huyệt của bọn xấu.

  • 蚂mǎ thanh 3蚁yǐ thanh 3的de thanh 5巢cháo thanh 2穴xué thanh 2在zài thanh 4地dì thanh 4下xià thanh 4。

    Tổ của kiến ở dưới đất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.