Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gōngduàn

Nghĩa tiếng Việt

đơn vị tổ chức sản xuất hoặc thi công trong nhà máy, công trường

Âm Hán Việt

công đoạn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

3 nét

Bộ: 殳 (thù (binh khí))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ một bộ phận nhỏ trong quy trình sản xuất hoặc xây dựng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công đoạn

Từng chữ

  • 工côngcông việc; người thợ
  • 段đoạnđoạn, khúc; quãng (thời gian); họ Đoàn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个工段负责零件的组装。Zhège gōngduàn fùzé língjiàn de zǔzhuāng thanh 4

    Công đoạn này chịu trách nhiệm lắp ráp linh kiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.