Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng工
yì艺

Nghĩa tiếng Việt

thủ công, công nghệ; kỹ thuật chế tạo

Âm Hán Việt

công nghệ

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

3 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như 美术, 制作, 流程

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công nghệ

Từng chữ

  • 工côngcông việc; người thợ
  • 艺nghệtài năng

Tầng từ vựng

工艺 là danh từ chỉ kỹ thuật, phương pháp chế tạo hoặc sản phẩm thủ công. Hán-Việt 'công' (工 - công việc/người thợ) + 'nghệ' (艺 - tài năng/nghệ thuật) = nghệ thuật của người thợ. Dùng cho sản xuất, chế tạo, thủ công mỹ nghệ.

Câu ví dụ

  • 这家工厂的工艺很先进。Zhè jiā gōngchǎng de gōngyì hěn xiānjìn. thanh 4

    Công nghệ của nhà máy này rất tiên tiến.

  • 这是一种传统工艺。Zhè shì yī zhǒng chuántǒng gōngyì. thanh 4

    Đây là một loại thủ công truyền thống.

  • 工艺品做得很精致。Gōngyìpǐn zuò de hěn jīngzhì. thanh 1

    Đồ thủ công làm rất tinh xảo.

Kết hợp thường gặp

  • 传统工艺chuántǒng gōngyì thanh 2

    thủ công truyền thống

  • 先进工艺xiānjìn gōngyì thanh 1

    công nghệ tiên tiến

  • 工艺品gōngyìpǐn thanh 1

    đồ thủ công, sản phẩm nghệ thuật

  • 制造工艺zhìzào gōngyì thanh 4

    quy trình chế tạo

  • 精湛工艺jīngzhàn gōngyì thanh 1

    thủ công tinh xảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.