Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

zuǒyòukāigōng

Nghĩa tiếng Việt

hai tay cùng làm, làm việc đồng thời

Âm Hán Việt

tả hữu khai cung

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 弓 (cong)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để mô tả sự linh hoạt hoặc làm nhiều việc cùng lúc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tả hữu khai cung

Từng chữ

  • 左tảbên trái
  • 右hữubên phải
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 弓cungcong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他左右开弓,同时处理两份文件。Tā zuǒyòukāigōng, tóngshí chǔlǐ liǎng fèn wénjiàn thanh 1

    Anh ấy làm việc rất nhanh, xử lý cùng lúc hai văn bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.