Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiǎo巧
shé舌
rú如
huáng簧

Nghĩa tiếng Việt

mồm mép tép nhảy, khéo ăn nói (thường mang nghĩa tiêu cực)

Âm Hán Việt

xảo thiệt như hoàng

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

5 nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

6 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chê trách kẻ dối trá, dẻo miệng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xảo thiệt như hoàng

Từng chữ

  • 巧xảokhéo léo
  • 舌thiệtcái lưỡi
  • 如nhưbằng, giống, như
  • 簧hoàngcái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他巧舌如簧,把大家说得心服口服。Tā qiǎoshé rú huáng, bǎ dàjiā shuō de xīnfú kǒufú. thanh 1

    Anh ta mồm mép tép nhảy, nói khiến mọi người tâm phục khẩu phục.

  • 不要被那些巧舌如簧的人欺骗。Bú yào bèi nàxiē qiǎoshé rú huáng de rén qīpiàn. thanh 2

    Đừng bị những kẻ mồm mép tép nhảy đó lừa gạt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.