Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

chà diǎnr

Nghĩa tiếng Việt

suýt nữa

Âm Hán Việt

sai điểm nhi

5 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Là dạng rút gọn của 差一点儿, đứng trước động từ để chỉ sự việc suýt xảy ra

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sai điểm nhi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3差chà thanh 4点diǎn thanh 3忘wàng thanh 4了le thanh 5带dài thanh 4钱qián thanh 2包bāo thanh 1。

    Tôi suýt nữa quên mang ví.

  • 路lù thanh 4很hěn thanh 3滑huá thanh 2,他tā thanh 1差chà thanh 4点diǎn thanh 3摔shuāi thanh 1倒dǎo thanh 3。

    Đường rất trơn, anh ấy suýt ngã.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.