Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng để chỉ khoảng cách về trình độ, kinh tế, điểm số giữa hai đối tượng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sai cự
Từng chữ
- 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
- 距cựkhoảng cách
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ khoảng cách, sự chênh lệch giữa hai cái gì đó (thường là mức độ, trình độ, tình trạng). Cận nghĩa với 差别 (sự khác biệt). Trong báo cáo kinh tế - xã hội, 贫富差距 (khoảng cách giàu nghèo) là thuật ngữ phổ biến.
Câu ví dụ
- 两个城市之间的经济发展有很大差距
Khoảng cách phát triển kinh tế giữa hai thành phố rất lớn
- 缩小贫富差距是政府的重要任务
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ
Kết hợp thường gặp
- 贫富差距
khoảng cách giàu nghèo
- 缩小差距
thu hẹp khoảng cách
- 有很大差距
có khoảng cách lớn
- 城乡差距
khoảng cách thành thị-nông thôn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.