Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chā差
é额

Nghĩa tiếng Việt

chênh lệch về số lượng, đặc biệt là chênh lệch tài chính giữa hai khoản thu-chi hoặc hai con số.

Âm Hán Việt

sai ngạch

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực tài chính, bầu cử để chỉ phần chênh lệch giữa các con số

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sai ngạch

Từng chữ

  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 额ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

差额 chỉ chênh lệch về số lượng, tài chính, không phải khác biệt về tính chất. 差额选举 là thuật ngữ chính trị quan trọng ở Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 收支之间存在一定的差额。Shōuzhī zhījiān cúnzài yīdìng de chā'é. thanh 1

    Giữa thu và chi tồn tại một khoản chênh lệch nhất định.

  • 两队之间的比分差额为三分。Liǎng duì zhījiān de bǐfēn chā'é wéi sān fēn. thanh 3

    Chênh lệch tỷ số giữa hai đội là ba điểm.

  • 请尽快补上差额款项。Qǐng jǐnkuài bǔ shàng chā'é kuǎnxiàng. thanh 3

    Vui lòng bù đắp khoản chênh lệch tiền sớm nhất có thể.

  • 这笔差额需要在月底前结清。Zhè bǐ chā'é xūyào zài yuèdǐ qián jiéqīng. thanh 4

    Khoản chênh lệch này cần được thanh toán trước cuối tháng.

Kết hợp thường gặp

  • 补足差额bǔzú chā'é thanh 3

    bù đắp khoản chênh lệch

  • 收支差额shōuzhī chā'é thanh 1

    chênh lệch thu chi

  • 差额选举chā'é xuǎnjǔ thanh 1

    bầu cử có cạnh tranh (nhiều ứng viên hơn số ghế)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.