Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

chā'é xuǎnjǔ

Nghĩa tiếng Việt

bầu cử số dư

Âm Hán Việt

sai ngạch tuyển cử

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong chính trị, chỉ hình thức bầu cử có số ứng viên nhiều hơn số người trúng cử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sai ngạch tuyển cử

Từng chữ

  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 额ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định
  • 选tuyểnchọn lựa
  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.