Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì市
mín民

Nghĩa tiếng Việt

thị dân (công dân thành phố, dân thành thị)

Âm Hán Việt

thị dân

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

5 nét

Bộ: 氏 (họ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ một nhóm đối tượng cư dân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị dân

Từng chữ

  • 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường
  • 民dânngười dân, người, dân

Tầng từ vựng

'市民' (thị dân) chỉ người sống trong thành phố. 市 (thị - chợ, thành thị) + 民 (dân - thường dân).

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1市shì thanh 4民mín thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Nhiều công dân thành phố tham gia hoạt động này.

  • 上shàng thanh 4海hǎi thanh 3市shì thanh 4民mín thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2水shuǐ thanh 3平píng thanh 2很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Mức sống của người Thượng Hải rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 市shì thanh 4民mín thanh 2卡kǎ thanh 3

    thẻ công dân

  • 市shì thanh 4民mín thanh 2中zhōng thanh 1心xīn thanh 1

    trung tâm công dân

  • 老lǎo thanh 3市shì thanh 4民mín thanh 2

    cư dân lâu năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.