Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shīfànxuéxiào

Nghĩa tiếng Việt

trường sư phạm

Âm Hán Việt

sư phạm học hiệu

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Trường đào tạo giáo viên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sư phạm học hiệu

Từng chữ

  • 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư
  • 范phạmphép tắc, khuôn mẫu
  • 学họchọc hành
  • 校hiệutrường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.