Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gānjǐng

Nghĩa tiếng Việt

cán bộ và cảnh sát (gọi tắt)

Âm Hán Việt

can cảnh

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 言 (nói)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là từ ghép chỉ chung lực lượng công an, kiểm sát và tòa án

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

can cảnh

Từng chữ

  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 警cảnhđề phòng, phòng ngừa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公安干警正在执行任务。gōng'ān gānjǐng zhèngzài zhíxíng rènwù thanh 1

    Cán bộ cảnh sát công an đang thực hiện nhiệm vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.