Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
píng平
tái台

Nghĩa tiếng Việt

nền tảng, bục/sân thượng; (nghĩa hiện đại) platform: hạ tầng hoặc môi trường để hoạt động

Âm Hán Việt

bình đài

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như xây dựng, cung cấp để chỉ không gian hoạt động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình đài

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 台đàicái bàn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

平台 có hai nghĩa chính: (1) vật lý, bục, sân thượng, cao nguyên; (2) kỹ thuật số: platform (như Taobao, WeChat). Nghĩa thứ hai rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Câu ví dụ

  • 这个电商平台很受欢迎Zhège diànshāng píngtái hěn shòu huānyíng thanh 4

    Nền tảng thương mại điện tử này rất phổ biến

  • 政府为创业者搭建平台Zhèngfǔ wèi chuàngyèzhě dājiàn píngtái thanh 4

    Chính phủ xây dựng nền tảng cho người khởi nghiệp

  • 站在平台上远眺Zhàn zài píngtái shàng yuǎntiào thanh 4

    Đứng trên bục nhìn xa

  • 学习平台提供了很多课程Xuéxí píngtái tígōng le hěn duō kèchéng thanh 2

    Nền tảng học tập cung cấp nhiều khóa học

Kết hợp thường gặp

  • 电商平台diànshāng píngtái thanh 4

    nền tảng thương mại điện tử

  • 互联网平台hùliánwǎng píngtái thanh 4

    nền tảng internet

  • 搭建平台dājiàn píngtái thanh 1

    xây dựng nền tảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.