Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

bìngtūn

Nghĩa tiếng Việt

thôn tính, sáp nhập

Âm Hán Việt

tịnh thôn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ việc cưỡng ép chiếm đoạt lãnh thổ hoặc tài sản của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tịnh thôn

Từng chữ

  • 并tịnhvà, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại
  • 吞thônnuốt; tiêu diệt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那个国家企图并吞邻国。nàge guójiā qǐtú bìngtūn línguó thanh 4

    Quốc gia đó mưu đồ thôn tính nước láng giềng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.