Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yìng应
duì对

Nghĩa tiếng Việt

ứng phó, đối phó; giải quyết tình huống (ứng đối)

Âm Hán Việt

ứng đối

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các tình huống khó khăn, thử thách hoặc câu hỏi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ứng đối

Từng chữ

  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

应对 (ứng đối) không chỉ là trả lời bằng lời mà là ứng phó, đối phó với tình huống. Phân biệt: 回答 (huídá: trả lời câu hỏi bằng lời) và 应对 (chủ động xử lý tình huống).

Câu ví dụ

  • 政府如何应对自然灾害Zhèngfǔ rúhé yìngduì zìrán zāihài thanh 4

    Chính phủ ứng phó thế nào với thiên tai

  • 他很善于应对突发情况Tā hěn shànyú yìngduì tūfā qíngkuàng thanh 1

    Anh ấy rất giỏi ứng phó với tình huống bất ngờ

  • 我们需要制定计划来应对挑战Wǒmen xūyào zhìdìng jìhuà lái yìngduì tiǎozhàn thanh 3

    Chúng tôi cần lập kế hoạch để ứng phó với thách thức

  • 学生要学会应对考试压力Xuéshēng yào xuéhuì yìngduì kǎoshì yālì thanh 2

    Học sinh cần học cách ứng phó với áp lực thi cử

Kết hợp thường gặp

  • 应对挑战yìngduì tiǎozhàn thanh 4

    ứng phó với thách thức

  • 应对危机yìngduì wēijī thanh 4

    ứng phó khủng hoảng

  • 应对策略yìngduì cèlüè thanh 4

    chiến lược ứng phó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.