Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yìngjiēbùxiá

Nghĩa tiếng Việt

Không kịp tiếp đãi, bận rộn không xuể

Âm Hán Việt

ứng tiếp bất hạ

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để mô tả tình trạng quá tải công việc hoặc khách khứa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ứng tiếp bất hạ

Từng chữ

  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 暇hạrảnh rỗi; thôi, nghỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 客人太多,他应接不暇。Kèrén tài duō, tā yìngjiēbùxiá thanh 4

    Khách quá đông, anh ấy tiếp không xuể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.