Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yīng应
yǒu有
jìn尽
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

có đầy đủ tất cả, gì cũng có

Âm Hán Việt

ưng hữu tận hữu

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

6 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để miêu tả sự phong phú, đầy đủ của hàng hóa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưng hữu tận hữu

Từng chữ

  • 应ưngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 尽tậnhết, cạn, xong
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ nơi có đầy đủ mọi thứ. Dùng cho cửa hàng, chợ, website...

Câu ví dụ

  • 超市里应有尽有Chāoshì lǐ yīngyǒujìnyǒu thanh 1

    Siêu thị có đầy đủ tất cả

  • 这个商店应有尽有Zhège shāngdiàn yīngyǒujìnyǒu thanh 4

    Cửa hàng này gì cũng có

  • 这里应有尽有Zhèlǐ yīngyǒujìnyǒu thanh 4

    Ở đây đầy đủ tất cả

  • 想xiǎng thanh 3要yào thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5,真zhēn thanh 1是shì thanh 4应yīng thanh 1有yǒu thanh 3尽jìn thanh 4有yǒu thanh 3

    Muốn gì có nấy, đúng là đầy đủ tất cả

  • 应有尽有的商品yīngyǒujìnyǒu de shāngpǐn thanh 1

    hàng hóa đầy đủ tất cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.