Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dǐ底
céng层

Nghĩa tiếng Việt

tầng dưới, tầng đáy; tầng lớp thấp nhất

Âm Hán Việt

để tầng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể dùng để chỉ tầng trệt của tòa nhà hoặc tầng lớp thấp nhất trong xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

để tầng

Từng chữ

  • 底đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới
  • 层tầngtầng, lớp

Tầng từ vựng

Tầng dưới hoặc tầng thấp nhất.

Câu ví dụ

  • 社会底层的生活很困难。Shèhuì dǐcéng de shēnghuó hěn kùnnán. thanh 4

    Cuộc sống tầng lớp thấp nhất rất khó khăn.

Kết hợp thường gặp

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4底dǐ thanh 3层céng thanh 2

    tầng lớp dưới đáy xã hội

  • 建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4底dǐ thanh 3层céng thanh 2

    tầng trệt tòa nhà

  • 处chǔ thanh 3于yú thanh 2底dǐ thanh 3层céng thanh 2

    ở tầng lớp dưới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.