Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

zuòwúxūxí

Nghĩa tiếng Việt

chỗ ngồi không còn trống, hình dung khán giả rất đông

Âm Hán Việt

tọa vô hư tịch

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

10 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

11 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để miêu tả sự kiện đông đúc, chật kín người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tọa vô hư tịch

Từng chữ

  • 座tọachỗ ngồi
  • 无vôkhông có
  • 虚hưkhông có thực; trống rỗng
  • 席tịchcái chiếu; chỗ ngồi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 音乐会座无虚席。yīnyuèhuì zuòwúxūxí thanh 1

    Buổi hòa nhạc chật kín khán giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.