Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lián廉
zhèng政

Nghĩa tiếng Việt

chính quyền liêm khiết, liêm chính (chống tham nhũng)

Âm Hán Việt

liêm chính

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

13 nét

Bộ: 攵 (phộc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ trong các cụm từ liên quan đến bộ máy nhà nước như xây dựng chính quyền liêm chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

liêm chính

Từng chữ

  • 廉liêmgóc, cạnh; thanh liêm
  • 政chínhviệc của nhà nước, chính trị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh chính trị, quản lý nhà nước: ám chỉ sự liêm khiết, chống tham nhũng.

Câu ví dụ

  • 建设廉政政府Jiànshè liánzhèng zhèngfǔ thanh 4

    Xây dựng chính phủ liêm chính

  • 加强廉政建设jiāqiáng liánzhèng jiànshè thanh 1

    tăng cường xây dựng liêm chính

  • 廉政公署Liánzhèng Gōngshǔ thanh 2

    Ủy ban chống tham nhũng (Hồng Kông)

  • 推行廉政tuīxíng liánzhèng thanh 1

    thực hành liêm chính

Kết hợp thường gặp

  • 廉政建设liánzhèng jiànshè thanh 2

    xây dựng liêm chính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.