Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kāi开
yè夜
chē车

Nghĩa tiếng Việt

làm việc đến khuya

Âm Hán Việt

khai dạ xa

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

8 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là cụm động tân ly hợp, thường dùng độc lập hoặc thêm bổ ngữ thời lượng ở giữa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai dạ xa

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 夜dạban đêm
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4,他tā thanh 1开kāi thanh 1夜yè thanh 4车chē thanh 1了le thanh 5。

    Để chuẩn bị thi, anh ấy đã thức khuya làm việc.

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2开kāi thanh 1夜yè thanh 4车chē thanh 1对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3不bù thanh 4好hǎo thanh 3。

    Thường xuyên thức đêm không tốt cho sức khỏe.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.