Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kāi开
míng明

Nghĩa tiếng Việt

khai sáng, có tư tưởng cởi mở, tiến bộ. Chỉ người có quan điểm không cổ hủ, chấp nhận ý tưởng mới và tôn trọng sự khác biệt.

Âm Hán Việt

khai minh

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ đi kèm với các phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khai minh

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

开明 dùng để mô tả người, tư tưởng, chính sách; trái nghĩa 保守 (bảo thủ); thường khen ngợi về thái độ tiến bộ, không cố chấp.

Câu ví dụ

  • 她的父母非常开明,支持她选择自己的职业。Tā de fùmǔ fēicháng kāimíng, zhīchí tā xuǎnzé zìjǐ de zhíyè. thanh 1

    Bố mẹ cô ấy rất khai sáng, ủng hộ cô chọn nghề nghiệp của mình.

  • 开明的领导者善于听取不同意见。Kāimíng de lǐngdǎo zhě shànyú tīngqǔ bùtóng yìjiàn. thanh 1

    Nhà lãnh đạo khai sáng giỏi lắng nghe các ý kiến khác nhau.

  • 这位皇帝以开明著称,推行了许多改革。Zhè wèi huángdì yǐ kāimíng zhùchēng, tuīxíngle xǔduō gǎigé. thanh 4

    Vị hoàng đế này nổi tiếng về tư tưởng khai sáng, đã thực hiện nhiều cải cách.

  • 开明的教育方式鼓励孩子独立思考。Kāimíng de jiàoyù fāngshì gǔlì háizi dúlì sīkǎo. thanh 1

    Phương pháp giáo dục khai sáng khuyến khích trẻ em tư duy độc lập.

Kết hợp thường gặp

  • 开明人士kāimíng rénshì thanh 1

    người có tư tưởng khai sáng

  • 思想开明sīxiǎng kāimíng thanh 1

    tư tưởng cởi mở

  • 开明政策kāimíng zhèngcè thanh 1

    chính sách khai sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.