Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
kāi开
yào药

Nghĩa tiếng Việt

kê đơn thuốc

Âm Hán Việt

khai dược

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

khai dược

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 药dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1给gěi thanh 3我wǒ thanh 3开kāi thanh 1药yào thanh 4了le thanh 5。

    Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1给gěi thanh 3他tā thanh 1开kāi thanh 1了le thanh 5三sān thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5药yào thanh 4。

    Bác sĩ kê cho anh ấy thuốc uống ba ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.