Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kāi开
shè设

Nghĩa tiếng Việt

mở

Âm Hán Việt

khai thiết

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đi kèm với các tân ngữ như khóa học, tài khoản ngân hàng, hoặc cửa hiệu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai thiết

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 设thiếtsắp đặt, bày, đặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4开kāi thanh 1设shè thanh 4了le thanh 5汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3课kè thanh 4。

    Nhà trường đã mở lớp tiếng Trung.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4开kāi thanh 1设shè thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1家jiā thanh 1小xiǎo thanh 3店diàn thanh 4。

    Anh ấy đã mở một cửa hàng nhỏ trên mạng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.