Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yì异
xiǎng想
tiān天
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

nghĩ những điều viễn vông, kỳ lạ đến mức trời cũng phải mở ra; hàm ý ý tưởng quá xa vời, không thực tế, thường mang sắc thái chê nhẹ.

Âm Hán Việt

dị tưởng thiên khai

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

6 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả suy nghĩ, kế hoạch phi thực tế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dị tưởng thiên khai

Từng chữ

  • 异dịkhác nhau
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Mang sắc thái chê nhẹ hoặc tự giễu; khác với 天马行空 (thiên mã hành không: tự do sáng tạo, không nhất thiết mang nghĩa xấu).

Câu ví dụ

  • 他以为一夜暴富很容易,真是异想天开。Tā yǐwéi yī yè bàofù hěn róngyì, zhēn shì yìxiǎngtiānkāi. thanh 1

    Anh ta nghĩ giàu nhanh một đêm là dễ dàng, thật là viễn vông.

  • 不努力就想成功,那是异想天开。Bù nǔlì jiù xiǎng chénggōng, nà shì yìxiǎngtiānkāi. thanh 4

    Không cố gắng mà muốn thành công, đó là ảo tưởng.

  • 她的计划太不切实际,简直是异想天开。Tā de jìhuà tài bù qiē shíjì, jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi. thanh 1

    Kế hoạch của cô ấy quá xa vời thực tế, thật là hão huyền.

  • 在没有资金的情况下想开公司,真是异想天开。Zài méiyǒu zījīn de qíngkuàng xià xiǎng kāi gōngsī, zhēn shì yìxiǎngtiānkāi. thanh 4

    Muốn mở công ty mà không có vốn, thật sự là viễn vông.

Kết hợp thường gặp

  • 真是异想天开zhēn shì yìxiǎngtiānkāi thanh 1

    thật là viễn vông

  • 简直异想天开jiǎnzhí yìxiǎngtiānkāi thanh 3

    hoàn toàn hão huyền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.