Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhāngsānlǐsì

Nghĩa tiếng Việt

bất cứ ai, người này người nọ

Âm Hán Việt

trương tam lí tứ

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ những người không xác định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trương tam lí tứ

Từng chữ

  • 张trươnglượng từ cho vật phẳng (tờ giấy, cái bàn); mở ra, giương; họ Trương
  • 三tamba, 3
  • 李líquả mận, cây mận; họ Lý
  • 四tứbốn, 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.